HB-10 IKA Bể gia nhiệt cho nước và dầu

Liên hệ

(Giá chưa bao gồm VAT)

Xuất xứ: IKA – Malaysia

Bể gia nhiệt HB-10 hãng IKA được dùng phổ biến cho các ứng dụng nước và dầu, đặc biệt là các ứng dụng trong phòng thí nghiệm. Bể gia nhiệt HB10 cũng tích hợp chức năng chạy khô. Bể ngừng gia nhiệt nếu không có dung môi. Xung quanh bố trí tay cầm rất an toàn cho người dùng, không bị bỏng.

Ngoài ra, bể gia nhiệt HB-10 còn có chức năng khóa tránh thay đổi chương trình cài đặt một cách không mong muốn. HB-10 có độ chính xác +/-1K. Dạng bể 3 lít được tối ưu hóa thích ứng với bình thủy tinh bay hơi của IKA đảm bảo thời gian gia nhiệt nhanh. Phụ kiện có thể chọn thêm là các tấm chắn và nắp bảo vệ.

Hết hàng

Mô tả sản phẩm

Bể gia nhiệt HB-10 hãng IKA được dùng phổ biến cho các ứng dụng nước và dầu, đặc biệt là các ứng dụng trong phòng thí nghiệm. Bể gia nhiệt HB10 cũng tích hợp chức năng chạy khô. Bể ngừng gia nhiệt nếu không có dung môi. Xung quanh bố trí tay cầm rất an toàn cho người dùng, không bị bỏng.

Ngoài ra, bể gia nhiệt HB-10 còn có chức năng khóa tránh thay đổi chương trình cài đặt một cách không mong muốn. HB-10 có độ chính xác +/-1K. Dạng bể 3 lít được tối ưu hóa thích ứng với bình thủy tinh bay hơi của IKA đảm bảo thời gian gia nhiệt nhanh. Phụ kiện có thể chọn thêm là các tấm chắn và nắp bảo vệ.

Đặc điểm chính của Bể gia nhiệt HB-10

  • Thích hợp sử dụng cho cả nước và dầu
  • Thiết kế tay cầm
  • Thiết bị tự động tắt khi vượt quá mức an toàn
  • Chức năng điều khiển chạy khô được tích hợp
  • Chức năng khóa tránh thay đổi các điều kiện cài đặt không mong muốn
  • Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý
  • Độ chính xác +/-1K
  • Công suất nhiệt 1300W
  • Thể tích bể được tối ưu đảm bảo gia nhiệt nhanh

 

Thông số kỹ thuật của Bể gia nhiệt HB-10

 

 Công suất nhiệt ngỏ ra  1000 W
 Nhiệt độ gia nhiệt  Từ nhiệt độ phòng đến 200 °C
 Điều khiển nhiệt độ  stepless
 Điều khiển giao động (3 lít H2O/ 90 °C)  1 ±K
 Điều khiển giao động (3lít dầu Silicon/ 50mPas / 150°C)  2 ±K
 Hiển thị tốc độ  LCD
 Điều khiển tốc độ  Vô cấp
 Dải tốc độ  150 – 800 rpm
 Định mức động cơ ngõ vào  5 W
 Định mức động cơ ngõ ra  1 W
 Thể tích bể tối đa  4 l
 Vị trí đỗ đầy nhỏ nhất  20 mm
 Vật liệu tiếp xúc ở giữa bể  stainless steel 1.4301
 Mạch điều chỉnh giới hạn an toàn nhỏ nhất  50 °C
 Mạch điều chỉnh giới hạn an toàn cao nhất  210 °C
 Cấp an toàn tiêu chuẩn  DIN 12877  II
 Đường kính ngoài  250 mm
 Đường kính trong  200 mm
 Chiều cao bên ngoài  250 mm
 Chiều cao bên trong  160 mm
 Kích thước (W x H x D)  340 x 250 x 340 mm
 Trọng lượng  4.4 kg
 Nhiệt độ môi trường tối đa  40 °C
 Độ ẩm tương đối  80 %
 Cấp độ bảo vệ tiêu chuẩn DIN EN 60529  IP 21
 Điện áp  230 / 115 / 100 V
 Tần số  50/60 Hz
 Công suất ngõ vào  1020 W

 

There are no reviews yet.

Add your review