Máy đo nhiệt lượng hãng IKA Model C-200

Liên hệ

(Giá chưa bao gồm VAT)

Xuất xứ: IKA

Máy đo nhiệt lượng IKA Model C200 là dòng máy cho phép bạn tiết kiệm không gian và giá thành, máy dùng để xác định tổng nhiệt lượng chất lỏng và mẫu rắn. Phù hợp các tiêu chuẩn DIN 51900,ISO 1928, ASTM D240, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM D1989, ASTM D5468, ASTM E711. Thích hợp để giảng dạy và đào tạo, cũng như các phòng thí nghiệm công nghiệp cần phân tích ít.

Hết hàng

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu Máy đo nhiệt lượng hãng IKA Model C-200

Máy đo nhiệt lượng IKA Model C200 là dòng máy cho phép bạn tiết kiệm không gian và giá thành, máy dùng để xác định tổng nhiệt lượng chất lỏng và mẫu rắn. Phù hợp các tiêu chuẩn DIN 51900,ISO 1928, ASTM D240, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM D1989, ASTM D5468, ASTM E711. Thích hợp để giảng dạy và đào tạo, cũng như các phòng thí nghiệm công nghiệp cần phân tích ít.

Đặc điểm chính Máy đo nhiệt lượng hãng IKA Model C-200

4 phương pháp làm việc khác nhau

+ Phương pháp Isoperibolic: Điều khiển theo thời gian, thích hợp với nhiều chu trình khác nhau

+ Màn hình hiển thị rõ ràng và dễ hiểu

+ Sử dụng điện áp phổ thông 100 -240V. Điện áp làm việc của thiết bị là 24V DC

+ Phương pháp thủ công (chế độ giảng dạy): bắt đầu và tắt thủ công, sự gia tăng nhiệt độ được hiển thị mỗi phút

+ Ở 3 phương pháp còn lại, giá trị nhiệt lượng tổng thể sẽ được tính tự động và hiển thị.

+ Số bù a xít và giá trị nhiệt lượng thành phần phải tính thủ công

Thời gian đo ở mỗi chế độ

  • Isoperibolic: xấp xỉ 17 phút.
  • Dynamic : xấp xỉ 8 phút
  • Manual : xấp xỉ 17 phút (phụ thuộc vào người vận hành)
  • Time controlled : 14 phút

Bình phá mẫu có thể được trang bị để sử dụng chén nung C14 (cần phụ kiện C 5010.4)

Phần mềm thân thiện C 5040 Calwin để điều khiển máy đo nhiệt lượng và quản lý dữ liệu. Chuyển dữ liệu sang file Excel và Word
Có thể điều khiển đến 8 ống đo IKA chỉ với 1 máy tính, card PCI 8.2 (phụ kiện)

Thông số kỹ thuật Máy đo nhiệt lượng hãng IKA Model C-200

Khoảng đo cực đại 40000 J
Chế độ đo dynamic 25°C yes
Chế độ đo isoperibol 25°C yes
Thời gain đo dynamic approx. 8 min
Thời gain đo isoperibol approx. 17 min
Tái sinh dynamic (1g benzoic acid NBS39i) 0.1 %RSD
Tái sinh isoperibol (1g benzoic acid NBS39i) 0.1 %RSD
Nhiệt độ làm việc tối đa 25 °C
Độ chính xác nhiệt độ 0.0001 K
Interface printer Centronix
Tương tác đo RS232
Tương tác máy in no
Tương tác máy tính no
Phát hiện phân giải no
Kích thước (W x H x D) yes
Trọng lượng 400 x 400 x 400 mm
Nhiệt độ xung quanh cho phép 21 kg
Độ ẩm tương đối cho phép 20 – 25 °C
Permissible relative humidity 80%
Lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN EN 60529 IP 20
Tương tác RS 232 yes
Điện thế 100 – 240 V
Tần số 50/60 Hz
Công suất 120 W

 

There are no reviews yet.

Add your review