Máy đo nhiệt lượng IKA dòng C-5000 Control Package

Liên hệ

(Giá chưa bao gồm VAT)

Xuất xứ: IKA

Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 2/12 là hệ thống duy nhất cho phép lựa chọn 3 chế độ đo: đoạn nhiệt (xấp xỉ 14-18 phút) isoperibolic (xấp xỉ 22 phút) và động (rút ngắn thời gian; xấp xỉ 10 phút). Máy được tự động hóa cao và phụ kiện mở rộng đa dạng.

Các Model trong dòng máy này bao gồm:

+ Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 2/12

+ Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 2/10

+ Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 1/12

+ Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 1/10

Hết hàng

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu Máy đo nhiệt lượng IKA dòng C-5000 Control Package

Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 2/12 là hệ thống duy nhất cho phép lựa chọn 3 chế độ đo: đoạn nhiệt (xấp xỉ 14-18 phút) isoperibolic (xấp xỉ 22 phút) và động (rút ngắn thời gian; xấp xỉ 10 phút). Máy được tự động hóa cao và phụ kiện mở rộng đa dạng.

Các Model trong dòng máy này bao gồm:

+ Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 2/12

+ Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 2/10

+ Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 1/12

+ Máy đo nhiệt lượng IKA C 5000 control package 1/10

Đặc điểm chính Máy đo nhiệt lượng IKA dòng C-5000 Control Package

+ Tự động cấp, điều chỉnh nhiệt độ, xả nước

+ Tự động cấp oxy cho bình phá mẫu

+ Tự động xác định bình phá mẫu

+ Phù hợp các tiêu chuẩn DIN 51900,ISO 1928, ASTM D240, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM D1989, ASTM D5468, ASTM E711

+ Đầu kết nối cho: máy in, màn hình và giá mẫu C 5020

+ Phần mềm với giao diện thân thiện C 5040 CalWin điều khiển thiết bị và quản lý dữ liệu (phụ kiện)

+ Có thể tích hợp LIMS

+ Bình chống halogen đặc biệt sử dụng để phá mẫu halogen hoặc sulfur (phụ kiện)

+ Có thể sử dụng chén nung C 14 (cần phụ kiển C5010.4)

+ Hóa chất tiêu hao để hiệu chuẩn và chạy máy lần đầu được giao kèm thiết bị.

Thông số kỹ thuật chung Máy đo nhiệt lượng IKA dòng C-5000 Control Package

Khoảng đo cực đại 40000 J
Chế độ đo adiabatic 22°C On Request
Chế độ đo dynamic 22°C On Request
Chế độ đo isoperibol 22°C On Request
Chế độ đo adiabatic 25°C yes
Chế độ đo dynamic 25°C yes
Chế độ đo isoperibol 25°C yes
Chế độ đo dynamic 30°C no
Chế độ đo isoperibol 30°C no
Chế độ đo double dry (ISO 1928) no
Thời gian đo adiabatic approx. 15 min
Thời gian đo dynamic approx. 10 min
Thời gian đo isoperibol approx. 22 min
Tái sinh adiabatic (1g benzoic acid NBS39i) 0.05 %RSD
Tái sinh dynamic (1g benzoic acid NBS39i) 0.1 %RSD
Tái sinh isoperibol (1g benzoic acid NBS39i) 0.05 %RSD
Nhiệt độ làm việc tối đa 25 °C
Độ chính xác nhiệt độ 0.0001 K
Nhiệt độ môi trường làm mát tối thiểu 10 °C
Nhiệt độ môi trường làm mát tối đa 19 °C
áp suất cho phép làm lạnh 9 bar
Môi trường làm lạnh tap water
Loại làm mát flow
Lưu lượng nhỏ nhất 18 l/h
Lưu lượng lớn nhất 42 l/h
Lưu lượng khuyến nghị ở 18°C 40 l/h
áp suất ôxi vận hành 40 bar
Tương tác đo RS232
Tương tác máy in Centronix
Tương tác máy tính RS232
Tương tác kiểm tra yes
Tương tác màn hình no
Tương tác bàn phím no
Nạp ôxi yes
Nhả khí yes
Phát hiện phân giải yes
Decomposition vessel C 5010 yes
Phân tích theo tiêu chuẩn DIN 51900 yes
Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D240 yes
Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D4809 yes
Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D1989 yes
Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D5468 yes
Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D5865 yes
Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM E711 yes
Kích thước (W x H x D) 560 x 400 x 380 mm
Trọng lượng 42 kg
Nhiệt độ xung quanh cho phép 20 – 25 °C
Độ ẩm tương đối cho phép 80%
Lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN EN 60529 IP 21
Tương tác RS 232 yes
Điện thế 230 V
Tần số 50/60 Hz
Công suất 1300 W

 

There are no reviews yet.

Add your review